Từ vựng tiếng Nhật - Các Từ Cần Thiết Trong Giao Tiếp

Từ Vựng

Để có thể dùng tiếng Nhật giao tiếp hằng ngày tốt thì bạn cần biết những chủ đề thường được dùng, từ đó có thể hòa nhập và giao lưu với các bạn bè quốc tế khi đi du học tại đất nước Mặt Trời Mọc. Trước tiên là bạn cần chuẩn bị cho chính mình vốn từ vựng phong phú nhé! 

Chuẩn bị vốn từ vựng theo từng tình huống nhất định

Hỏi đường

1. Xin lỗi, xin cho tôi hỏi 1 chút?

すみません、ちょっとお尋ねします。

Sumimasen, Chotto otazune shimasu.

Cách sử dụng từ tiếng Nhật để hỏi đường
Cách sử dụng từ tiếng Nhật để hỏi đường

2. Tôi đang tìm ga tàu điện ngầm. Tên ga là … Không biết nó ở đâu ạ?

今、地下鉄の駅を探しています。。。という駅です。どこにありますでしょうか?

Ima, Chikatetsu no Eki wo sagashite imasu. toiu Eki desu. Doko ni arimasu de shouk ka?

3. Tôi đang tìm….Không biết nó ở đâu ạ?

今、。。。を探しています。どこにありますでしょうか?

Ima,….. wo sagashite imasu. Doko ni arimasu de shou ka?

4. Tôi đang tìm bến xe bus. Tuyến đi số….Tên bến xe bus là …. Không biết nó ở đâu ạ?

今、バス停を探しています。。。行きのバスでバス停名は。。。です。どこにありますでしょうか?

Ima, Basu-tei wo sagashite imasu…iki no basu de Basu-tei Mei wa …. Doko ni arimasu de shou ka?

Về Gia đình

1. Sakura: Gia đình cậu có mấy người?

さくら:ご家族は何人ですか。

Sakura: Gokazoku wa nannin desu ka?

2. Natsuko: 5 người. Bố, mẹ, anh trai, em gái và tớ.

夏子:5人です。父と母と兄と妹と私です。

Natsuko: Gonin desu. Chichi to haha to ani to imouto to watashi desu.

3. Sakura: Đây là cái gì vậy?

さくら:これは何ですか。

Sakura: Kore wa nan desu ka?

4. Natsuko: Cái này ư? Đây là hình gia đình tôi.

夏子:これ?これは私の家族の写真です。

Natsuko: Kore? Kore wa watashi no kazoku no shashin desu.

Tiếng Nhật giao tiếp nói chuyện qua điện thoại 

1. Alo Alo….(xin chào)

もしもし、

moshimoshi

2. Ngài … có ở đó không?

。。。さんはいらっしゃいますか

. . . san wa irasshai masuka

3. Tên tôi là…

私は。。。と申します

Watashi wa. . . to mōshi masu

Cách để tự giới thiệu tên trong tiếng Nhật
Cách để tự giới thiệu tên trong tiếng Nhật

4. Có người nào ở đó có thể nói tiếng Nhật / tiếng Anh không

そちらに日本語/英語が話せる人はいますか

sochira ni nihongo/ eigo ga hanaseru hito wa imasuka

5. Xin lỗi vì tôi đã gọi điện thoại quá sớm/ quá muộn thế này

こんなに朝早く/夜遅くお電話して申し訳ありません

konnani asa hayaku/ yoru osoku o denwa shi te mōshiwake arimasen

6. Cảm ơn bạn một lần nữa.

もう一度お願いします

mōichido onegai shi masu

Phía trên là những chủ đề mà bạn thường gặp trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày, hy vọng sẽ giúp ích cho bạn. Ngoài ra bạn cần thường xuyên thực hành chăm chỉ để đạt được hiệu quả nhất nhé. 

Hoạt Động Của Trung Tâm