Những câu tiếng Nhật dùng để giới thiệu sở thích của bản thân

Từ Vựng

Bạn đang học tiếng Nhật? Những câu nói về sở thích giúp bạn chia sẻ được nhiều hơn, thể hiện tình cảm với mọi người xung quanh. Bài viết dưới đây là những mẫu câu tiếng Nhật để giới thiệu về sở thích giúp bạn dễ dàng hơn khi viết và giao tiếp hàng ngày thứ ngôn ngữ đặc biệt này.

Ngoài ra, trong những kì thi du học Nhật Bản, phỏng vấn xin việc, việc giới thiệu bằng tiếng Nhật sở thích bản thân lưu loát, đủ ý cũng sẽ giúp bạn lấy được cảm tình và điểm số cao từ người phỏng vấn nữa đấy.

Cách đặt câu hỏi về sở thích

Dưới đây là những cách đặt câu hỏi bằng tiếng Nhật khi bạn muốn biết sở thích của ai đó:

時間があったら何をしますか

  • Jikan ga attara nani o shimasu ka
  • Bạn làm gì nếu có thời gian?

あなたは暇な時は何をして過ごしていますか

  • Anata wa himana toki wa nani o shite sugoshite imasu ka
  • Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh?

あなたは何か集めていますか

  • Anata wa nani ka atsumete imasu ka
  • Bạn có sưu tầm bất cứ thứ gì không?

あなたには趣味がありますか

  • Anata ni wa shumi ga arimasu ka
  • Bạn có sở thích gì không?

あなたはどんなことをするのが好きですか

  • Anata wa don'na koto o suru no ga sukidesu ka
  • Bạn thích làm gì?
Khi được người Nhật hỏi về sở thích bạn sẽ nói gì?
Khi được người Nhật hỏi về sở thích bạn sẽ nói gì?

Cách nói về sở thích chung

私には趣味がいくつかあります

  • Watashiniha shumi ga ikutsu ka arimasu
  • Tôi có một vài sở thích

私は多趣味です。

  • watashi wa tashumidesu.
  • Tôi có nhiều sở thích

私の趣味は1つだけです。

  • watashi no shumi wa 1tsu dakedesu
  • Tôi chỉ có một sở thích

私には趣味が全くありません

  • Watashiniha shumi ga mattaku arimasen
  • Tôi không có sở thích nào cả

私には趣味と呼べるようなものがありません。

  • watashiniha shumi to yoberu yōna mono ga arimasen.
  • Tôi không có sở thích đặc biệt nào

Sở thích đọc sách - 趣味『読書』

私は読書が好きです。

  • Tôi thích đọc sách

私の趣味は読書です。

  • Đọc sách là sở thích của tôi

私は日本の作家の小説を読むのが好きです。

  • Tôi thích đọc tiểu thuyết của các nhà văn Nhật Bản

私は村上春樹の大のファンです。

  • Tôi là một fan hâm mộ lớn của Haruki Murakami

彼の作品はほとんど読んでいます。

  • Tôi đọc hầu hết các công việc của mình

私は英語で書かれた説を毎読んでいます。

  • Tôi đọc một cuốn tiểu thuyết viết bằng tiếng Anh mỗi ngày

最近では、電書籍を読んでいます。

  • Gần đây tôi đọc sách điện tử

休みの日にはたいてい漫画を読んでいます。

  • Tôi thường dành những ngày nghỉ để đọc truyện tranh
Bạn có thể dùng mẫu câu dưới đây để nói về sở thích đọc sách
Bạn có thể dùng mẫu câu trênđây để nói về sở thích đọc sách

Sở thích xem phim - 趣味『映画』

私は映画を観るのが好きです。

  • Tôi thích xem phim

私は1回は友と映画を観にきます。

  • Tôi thích xem phim với bạn bè mỗi tháng 1 lần

私はディズニーのアニメ映画をよく観ます

  • Tôi thường xem phim hoạt hình Disney

私はディズニーのアニメ映画をよく観ます。

  • Tôi xem rất nhiều phim hoạt hình Disney
Thích xem phim thì dùng những mẫu câu này
Thích xem phim thì dùng những mẫu câu này

Sở thích âm nhạc - 趣味『音楽

私は暇なときはいつも楽を聴いています

  • Tôi luôn nghe nhạc bất cứ khi nào tôi có thời gian

私は暇なときはいつも楽を聴いています。

  • Tôi luôn nghe nhạc khi rãnh rỗi

私は特にクラシック楽が好きです。

  • Tôi đặc biệt thích nghe nhạc cổ điển

私は今、レディ・ガガの曲に夢中です。

  • Gần đây, tôi phát cuồng vì những bài hát của Lady Gaga
Bạn có thích nghe nhạc không?
Bạn có thích nghe nhạc không?

Sở thích nhạc cụ - 趣味『楽器』

私は5歳の時からずっとピアノを習っています。

  • Tôi đã học piano từ khi tôi 5 tuổi

私は時々ギターを弾いて歌っています。

  • Thỉnh thoảng tôi chơi guitar và hát theo nhạc

私はドラムをたたいている時が番幸せです。

  • Tôi cảm thấy hạnh phúc nhất khi tôi chơi trống

Sở thích thể thao - 趣味『スポーツ』

私はスポーツに常に興味を持っています。

  • Tôi rất quan tâm đến thể thao

私は週末はテニスをします。

  • Tôi chơi tennis vào cuối tuần

私は野球を観るのが好きです。

  • Tôi chạy bộ khoảng 1 giờ vào buổi sáng

私は旅や観光が好きです。

  • Tôi thích xem các trận bóng chày
Khi ai đó hỏi bạn có thích thể thao không, có thể trả lời theo mẫu này nhé
Khi ai đó hỏi bạn có thích thể thao không, có thể trả lời theo mẫu này nhé

Sở thích đi du lịch 趣味『旅行

 私は多くのと出会えるので旅が好きです。

  • Tôi thích đi du lịch và tham quan

私は海外旅が好きです。

  • Tôi thích đi du lịch nước ngoài

Ở trên là những câu tiếng Nhật dùng để giới thiệu sở thích của bản thân, mong rằng nó có thể giúp bạn có được một bài giới thiệu tuyệt vời và đầy ấn tượng.

Hoạt Động Của Trung Tâm