Một số cụm từ tiếng Nhật hữu ích khi đi cắt tóc tại Nhật

Từ Vựng

Đi du học Nhật Bản dù có tiết kiệm chi phí sinh hoạt đến mấy thì cũng có những thứ bắt buộc phải chi, ví dụ như ngân sách từ 1000 – 10.000 yên cho 1 lần cắt tóc. Tuy nhiên, nhiều bạn đôi khi gặp phải những tình huống dở khóc dở cười khi không có sự đồng điệu về ngôn ngữ với thợ làm tóc người Nhật. Vì vậy, để đảm bảo có bộ tóc đẹp như ý sau khi đã tốn cả mớ tiền tại salon thì chúng tôi sẽ giúp bạn trang bị một số cụm từ tiếng Nhật hữu ích khi vào tiệm cắt tóc tại đất nước này.

Từ vựng tiếng Nhật về sản phẩm chăm sóc tóc

Bạn có thể mua các sản phẩm chăm sóc tóc tại cửa hàng tiện lợi, siêu thị, nhà thuốc… Tuy nhiên, hầu như thông tin các mặt hàng đều thể hiện bằng tiếng Nhật, vì thế bạn nên biết một số từ vựng về mỹ phẩm, dầu gội để lựa chọn cho đúng.

シャンプー: Dầu gội                               

リンス・コンディショナー: Dầu xả

トリートメント/ ヘアパック: Kem ủ tóc

ヘアオイル: Dầu bóng, dầu dưỡng

Bạn nên học một số từ vựng về sản phẩm chăm sóc tóc để chọn cho đúng
Bạn nên học một số từ vựng về sản phẩm chăm sóc tóc để chọn cho đúng

ヘアミスト/ ヘアコロン/ヘアローション: Xịt dưỡng (dạng nước)

ヘアエッセンス/ミルク: Dưỡng tóc dạng sữa

育毛 (いくもう)・育毛剤 (いくもうざい): Sản phẩm làm mọc tóc

ナチュラル・オーガニック: Sản phẩm thiên nhiên

フケ防止(ぼうし) シャンプー: Dầu gội trị gàu

ダメージケア: Chăm sóc tóc xơ, hư tổn

除毛(じょもう)・脱毛 (だつもう) クリーム: Kem tẩy lông

Tạo kiểu tóc

Đến salon ít nhất bạn phải biết một vài từ vựng tiếng Nhật về kiểu tóc để nói cho nhân viên tại đó biết và làm theo. Học thuộc những từ vựng và mẫu câu dưới đây để khi cần thì áp dụng nhé!

髪型 (かみがた): Kiểu tóc

髪型を変()えようかなと思っています。: Tôi muốn thay đổi kiểu tóc

前髪 (まえがみ): Tóc mái

前髪をしてください/ 切ってください: Hãy tạo mái/ cắt mái cho tôi

(した)に下()ろす前髪: Mái thẳng

(よこ)に流(なが)す前髪: Mái chéo, mái lệch

シースルーバング: Mái thưa Hàn Quốc

Ít nhất phải biết tên vài kiểu tóc để đưa ra yêu cầu
Ít nhất phải biết tên vài kiểu tóc để đưa ra yêu cầu

分か目 (わかめ): Ngôi

真ん中(まんなか)のわかめ: Ngôi giữa

わかめは真ん中より左 (ひだり) がわでおねがいします: Hãy rẽ ngôi lệch sang trái một chút

ストレートパーマ: Duỗi, ép thẳng tóc

ストレートパーマ液 (えき): Thuốc ép tóc

パーマ: Làm xoăn

デジタルパーマ: Xoăn kỹ thuật số

ハイライト: Highlight, gẩy light

リメイクカラー: Chấm lại tóc nhuộm

リタッチカラー: Phủ bóng

ブロー: Sấy

シャンプーする: Gội đầu

ヘアアレンジ: Tạo kiểu tóc (tết, búi, tóc dạ tiệc …)

ボブ: Tóc bob

Các loại thuốc xịt tóc trong tiếng Nhật là gì?

ヘアスプレー: Xịt tạo kiểu                           

ソフト: Mềm   

ハード: Cứng

スーパーハード: Rất cứng

ワックス: Tạo kiểu (dạng như keo)

ヘアカラー・カラーリング・髪色 (かみいろ): Thuốc nhuộm

白髪染め (しらがそめ): Thuốc nhuộm dành cho tóc bạc

ブリーチ剤(ざい): Thuốc tẩy tóc

Mẫu câu tiếng Nhật thường dùng khi cắt tóc

良い理髪店/美容院を紹介してください。: Xin vui lòng chỉ cho tôi địa chỉ tiệm hớt tóc/ salon tóc tốt.

上手な美容師さんを教えてください。 : Hãy nói cho tôi biết thợ uốn tóc giỏi.

予約をしたいのですが。 : Tôi muốn hẹn trước.

Học một vài mẫu câu cơ bản để giao tiếp với thợ cắt tóc
Nên học một vài mẫu câu cơ bản để giao tiếp với thợ cắt tóc

さんにお願いしたいのですが。 . . . : Tôi muốn nhờ anh… (cắt tóc cho)

予約を入れていないのですが、今できますか。 : Tôi không có hẹn trước nhưng giờ tôi có thể cắt tóc được không ạ?

どのくらい待ちますか。 : Tôi phải đợi khoảng bao lâu ạ?

髪をカットしたいですが : Tôi muốn cắt tóc

この色に染めたいですが : Tôi muốn nhuộm sang màu này

どのくらいの時間がかかりますか。 : Mất khoảng bao nhiêu thời gian ạ?

ヘアースタイルの見本を見せてください。 : Xin vui lòng cho tôi xem những kiểu tóc mẫu.

髪型をこの写真のようにしてください。 : Xin hãy làm tóc cho tôi giống bức hình này.

揃える程度にカットしてください。 : Xin hãy cắt cho tóc tôi gọn lại.

ここまでカットしてください。 : Xin hãy cắt cao lên đến chỗ này.

パーマをかけてください。 : Xin hãy uốn tóc cho tôi.

ヘアーオイルをつけないでください。 : Xin vui lòng không bôi dầu tóc.

ヘアースプレーをかけないでください。 : Xin vui lòng đừng dùng keo xịt tóc.

パーマが気に入りません。かけ直してください。 : Tôi không thích uốn kiểu này. Xin hãy sửa lại.

鏡を貸してください。 : Hãy cho tôi mượn cái gương.

髪の毛が残っているので、払ってください。 : Vì tóc vẫn còn nên hãy vui lòng phủi giúp tôi.

Đối với những bạn du học sinh lần đầu sang Nhật, kỹ năng giao tiếp chưa tốt thì nên mang hình mẫu kiểu tóc theo cho chắc chắn nhé! Và nhớ bỏ túi những từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt tóc trên đây, sẽ rất hữu ích đấy! Chúc bạn học tiếng Nhật thật tốt!

Hoạt Động Của Trung Tâm