Đón Olympic Tokyo 2020, học từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá

Từ Vựng

Chỉ còn vài tháng nữa thôi đã đến Olympic Tokyo 2020, đội tuyển Việt Nam đang có những nổ lực hết mình để dành được tấm vé tham dự thế vận hội này. Để chào đón không khí Olympic hãy cùng chúng tôi học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề bóng đá ngay nhé!

Rất nhiều bạn trẻ đi du học Nhật Bản sẽ có cơ hội thưởng thức trực tiếp những trận đấu hấp dẫn trong kỳ Olympic lần này. Nếu trong quá trình học tiếng Nhật bạn vẫn chưa tích lũy được những từ vựng chủ đề bóng đá thì ngay bây giờ hãy bắt đầu học nhé, có như thế khi xem trận bóng mới thêm phần thú vị.

1. Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân

 STT

Từ Vựng

Nghĩa

1

キックオフ

Giao bóng

2

シュートく

Sút bóng

3

ドリブル

Dẫn bóng

4

パス

Chuyền bóng

5

リフティング

Cầm bóng, giữ bóng

6

ヘディング

Đánh đầu

7

インターセプト

Chặn bóng

8

センタリング

Chuyền bóng vào khu vực giữa sân

9

フリーキック(FK)

Đá phạt

10

コーナーキック

Đá phạt góc

11

ベナルティーキック

ベナルティーキック

12

オフェンス/ 牽制

Động tác giả

13

ディフェン/ ,防御

Phòng thủ

14

クロス

Tạt bóng

15

ヒールキック

Gót bóng, đánh gót

16

バイシクルキック

Móc bóng, kiểu xe đạp chổng ngược

17

ワンツーパス

Phối hợp một hai, bật tường

18

スライディング

Xoạc bóng

19

スローイン

Ném biên

20

ボレーキック

Đá vô lê

Olympic Tokyo 2020 đã công bố linh vật
Olympic Tokyo 2020 đã công bố linh vật

2. Học từ vựng tiếng Nhật về hình thức thi đấu

STT

Từ Vựng

Nghĩa

1

グループリーグ

Vòng bảng

2

決勝トーナメント

Vòng đấu loại trực tiếp

3

ラウンド16、ベスト16

Vòng 1/16

4

準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう)

Tứ kết

5

準決勝 (じゅんけっしょう)

Bán kết 3

6

位決定戦 (さんいけっていせん)

Tranh giải

7

決勝(けっしょう)

Chung kết, Tranh giải nhất

8

チャンピオン

Vô địch

3. Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu

STT

Từ Vựng

Nghĩa

1

ハーフタイム

Nghỉ giải lao

2

前半

Hiệp 1

3

後半

Hiệp 2

4

延長戦

Hiệp phụ

5

ロスタイム

Bù giờ

Cùng học từng vựng bóng đá để xem trận bóng thêm phần thú vị
Cùng học từng vựng bóng đá để xem trận bóng thêm phần thú vị

4. Học từ vựng tiếng Nhật về đội bóng và trọng tài

STT

Từ Vựng

Nghĩa

1

プレー ヤー

Cầu thủ, người chơi bóng

2

監督, コーチ

Huấn luyện viên

3

キャプテン

Đội trưởng

4

ゴールキーパー

Thủ môn

5

ディフェンダー

Hậu vệ

6

センターバック

Hậu vệ trung tâm

7

サイドバック

Hậu vệ cánh

8

ミッドフィルダー(MF)

Tiền vệ

9

サイドハーフ

Tiền vệ cánh

10

トップ下

Tiền vệ tấn công

11

フォワード(FW)

Tiền đạo

12

レフェリー

Trọng tài chính

13

線審, ラインマン

Trọng tài biên

5. Học từ vựng tiếng Nhật về phạm lỗi

 STT

Từ Vựng

Nghĩa

1

オフサイド

Việt vị

2

イエローカード

Thẻ vàng

3

レッドカード

Thẻ đỏ

6. Học từ vựng tiếng Nhật về sân thi đấu

STT

Từ Vựng

Nghĩa

1

フィールド

Sân bóng

2

タッチライン

Đường biên dọc

3

ゴールライン

Đường biên ngang

4

ゴールエリア

Khu vực cầu môn

5

コーナーエリア

Vị trí đá phạt góc

6

ベナルティーエリア

Khu vực phạt đền

7

ベナルティーマーク

Vị trí đá phạt đền

8

センターサークル

Vòng tròn trung tâm

9

センタスポット

Vị trí giao bóng

10

ハーフウエイライン

Đường giữa sân

11

ゴール

Cầu môn, khung thành

12

クロスバー

Xà ngang

13

線審, ラインマン

Cột dọc

Hi vọng với những thông tin trên, bạn đã góp thêm cho mình vốn từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bóng đá để xem Olympic Tokyo 2020 một cách trọn vẹn nhất. Bên cạnh đó cũng đừng quên trao dồi thêm từ vựng ở những chủ đề khác nhé. 

Hoạt Động Của Trung Tâm