100 Từ Vựng Giúp Bạn Tự Học Tiếng Nhật Thành Thạo

Tài Liệu N4 & N5

Để tự học tiếng Nhật tốt thì điều quan trọng không kém là bạn cần biết được một số từ vựng thường được sử dụng nhất trong đời sống hàng ngày. Nếu bạn là người mới học thì bạn cần học các từ vựng từ khi bắt đầu còn nếu bạn đã từng học và không còn nhớ mình đã học tiếng Nhật từ khi nào thì hãy cùng mình ôn lại những từ vựng thông dụng nhất dưới đây nhé. 

1. 行く [いく]  :  đi

2. 見る [みる]  :  nhìn, xem, ngắm

3. 所 [ところ]   :  địa điểm, nơi

4. 多い [おおい]  :  nhiều

5. これ  :  cái này, này

6. それ [それ]  :  cái đó, đó

7. 私 [わたし]   :  tôi

8. 仕事 [しごと  :  công việc

9. 家  [いえ] :  nhà

10. そう [そう]   :  như vậy

11. いつ [いつ]   :  khi nào

12. する [する]   :  làm

13. 持つ [もつ]   :  cầm, nắm, có

14. 出る [でる]   :  đi ra, rời khỏi

15. 使う [つかう]   :  sử dụng

16. 熱い [あつい]   :  nóng

17. 作る [つくる]   :  làm, tạo ra

18. 思う [おもう]   :  nghĩ

19. 同じ [おなじ]   :  giống nhau

20. 買う [かう]   :  mua

21. 時間 [じかん]   :  thời gian

22. 知る [しる]   :  biết

23. 聞く [きく]   :  nghe, hỏi

24. 今 [いま]   :  bây giờ

25. 新しい [あたらしい]   :  mới

26. なる [なる]   :  trở nên, trở thành

27. まだ [まだ]   :  chưa, vẫn

28. あと [あと]   :  sau

29. 言葉 [ことば]   :  từ

30. 起きる [おきる]   :  thức  dậy

31. 言う [いう]   :  nói

32. 少ない [すくない]   :  ít

33. 高い [たかい]   :  cao

34. 子供 [こども]   :  trẻ em

35. 一つ [ひとつ]   :  1 cái

36. もう [もう]   :  đã, rồi

37. 学生 [がくせい]   :  học sinh, sinh viên

38. 置く [おく]   :  đặt, để

39. どうぞ [どうぞ]   :  xin mời

40. 午後 [ごご]   :  buổi chiều

41. 長い [ながい]   :  dài

42. 本 [ほん]   :  sách

43. 今年 [ことし]   :  năm nay

44. よく [よく]   :  thường

45. 彼女 [かのじょ]   :  cô ấy, chị ấy

46. どう [どう]   :  như thế nào

47. 顔 [かお]   :  mặt

48. 終わる [おわる]   :  kết thúc

49. 大学 [だいがく]   :  đại học

50. あげる [あげる]   :  cho, tặng

51. こう [こう]   :  như thế này

52. 学校 [がっこう]   :  trường, trường đại học

53. れる [くれる]   :  nhận được

54. 始める [はじめる]   :  bắt đầu

55. 春 [はる]   :  mùa xuân

56. 午前 [ごぜん]   :  buổi sáng

57. 別 [べつ]   :  khác

58. どこ [どこ]   :  ở đâu

59. 部屋 [へや]   :  căn phòng

60. 若い [わかい]   :  trẻ trung

61. 車 [くるま]   :  ô tô

62. 住む [すむ]   :  sống

63. 働く [はたらく]   :  làm việc

64. 難しい [むずかしい]   :  khó

65. 先生 [せんせい]   :  thầy/ cô giáo

66. 立つ [たつ]   :  đứng

67. 呼ぶ [よぶ]   :  gọi

68. 帰る [かえる]   :  trở về

69. 安い [やすい]   :  rẻ

70. もっと [もっと]   :  hơn

71. 入れる [いれる]   :  đặt vào, cho vào

72. 分かる [わかる]   :  hiểu, biết

73. 広い [ひろい]   :  rộng

74. 数 [かず]   :  số

75. 近い [ちかい]   :  gần

76. そこ [そこ]   :  nơi đó

77. 走る [はしる]   :  chạy

78. 売る [うる]   :  bán

79. 教える [おしえる]   :  dạy, chỉ bảo

80. 歩く [あるく]   :  đi bộ

81. 会う [あう]   :  gặp gỡ

82. 書く [かく]   :  viết

83. 頭 [あたま]   :  cái đầu

84. 読む [よむ]   :  đọc

85. 大好き [だいすき]   :  rất thích

86. 体 [からだ]   :  cơ thể

87. 直ぐ [すぐ]   :  ngay lập tức

88. 飛ぶ [とぶ]   :  bay

89. とても [とても]   :  rất

90. 誰 [だれ]   :  ai

91. 好き [すき]   :  thích

92. 今日 [きょう]   :  hôm nay

93. 次 [つぎ]   :  tiếp theo

94. あなた [あなた]   :  bạn ( dùng với người chưa biết )

95. 飲む [のむ]   :  uống

96. どれ [どれ]   :  cái nào

97. 質問 [しつもん]   :  câu hỏi

98. 古い [ふるい]   :  cũ, cổ

99. 友達 [ともだち]   :  bạn bè

100. 早い [はやい]   :  nhanh, sớm

 

Mình đã liệt kê 100 từ vựng thông dụng nhất, có thể nó sẽ giúp ích cho các. Để tự học tiếng Nhật thành thạo thì bạn cần cả quá trình tự học và luyện tập thường xuyên. Chúc bạn sẽ sớm học được một ngôn ngữ mới!

THÔNG TIN NHẬT BẢN