Ngữ Pháp Chuẩn Để Thi Đậu N3

Luyện Thi N3

Để có thể thi đỗ JLPT N3 bạn cần luyện tập chăm chỉ hơn, vì đối với N3 trình độ trung cấp thì bạn cần khả năng hiểu tiếng Nhật và sử dụng trong các tình huống hàng ngày ở một mức độ nhất định. Bạn cần đọc và hiểu được các tài liệu văn bản với nội dung cụ thể và có thể nắm bắt thông tin tóm tắt như các tiêu đề báo. Còn về phần nghe bạn cần thấu hiểu được cuộc trò chuyện được nói ở tốc độ gần tự nhiên. Vì thế bạn sau đây mình sẽ cập nhật một số ngữ pháp giúp bạn luyện tốt N3.

Các mẫu ngữ pháp giúp bạn thi đỗ JLPT N3

1. ~たばかり Vừa mới làm

2. ~ようになる Trở nên, cố gắng làm

3. ~らしい Có vẻ là, dường như là

4. ~のような Giống như, như là~

5. ~ことになる Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên

6. とても~ない Không thể nào mà

7. ~て初めて Có ~ mới

8. ~ないで Xin đừng ~

9. ~によって Do, vì, bởi, tùy vào

10. ~ば~ほど Càng ~ càng~

11. ~は~で有名 Nổi tiếng với, vì ~

12. ~N+ばかり Toàn là, chỉ là ~

13. N+を始め Trước tiền là, trước hết là

14. ~さえ~ば Chỉ cần, ngay cả, thậm chí

15. ~たて Vừa mới

16. ~的 Mang tính ~

17. ~は~くらいです Khoảng cỡ, đến mức, như là ~

18. ~ほど/ ~くらい/~ぐらい Đến mức, nhất là, như là

19. ~まま Cứ để nguyên, giữ nguyên

20. ~たものだ Thường hay

21. ~わざわざ Có nhã ý, có thành ý

22. ~としたら Giả sử, nếu là

23. ~ぐらい Đến mức, đến độ, khoảng

24. ~かえって Ngược lại, trái lại

25. ~きり Kể từ khi, sau khi

26. ~いったい Hẳn là

27. ~には~の~がある Đối với ~ sẽ có

28. ~っぽい Như là, giống như

29. まさか Chắc chắn rằng ~ không

30. ~まい Quyết không, không định

31. ~すでに Đã rồi, hoàn thành

32. ~ために Vì, để vì (vì lợi ích)

33. ~ふりをする Giả vờ, giả bộ

34. ~どうやら Hình như, giống như là, cuối cùng

35. ~おかげで/ ~おかげだ Nhờ ơn

36. ~さらに Thêm nữa, hơn nữa

37. ~つい Lỡ

38. ~むしろ Trái lại, ngược lại

39. ~になれる Trở nên, trở thành

40. ~なかなか ~ない Mãi không

41. ~かわりに Thay cho, đổi lại

42. ~ずに Không làm

43. ~によると/~によれば Dựa theo

44. ~として Với tư cách là, xem như là

45. ~ようにする Chắc chắn làm, cố làm

46. ~始める Sẽ bắt đầu

47. ~ても Cho dù ~cũng

48. ~ように Để (phòng tránh)

49. ~こそ/ ~からそこ Chính vì

50. ~に限る Chỉ có, chỉ giới hạn ở

51. ~て以来 Kể từ, suốt từ

52. ~てからでないと /からでなければ Nếu không ~ thì cũng không

53. ~てしかたがない Không thể chịu được

54. ~てたまらない/ ~てしようがない Rất, Không thể chịu được

55. ~でさえ/~さえ Đến cả

56. ~てならい Hết sức, vô cùng, chịu không nổi

57. ~と言えば/というと Nói về

58. ~と言ったら Nói đến

59. ~と言っても Dù nói là ~ nhưng

60. ~としたら/~とすれば Nếu

61. ~ないことには Nếu không~

62. ~など/なんか/なんて Cỡ như, đến như, chẳn hạn như

63. ~にあって Vì

64. ~における/ ~において ở, tại, trong

65. ~にかかわらず/ ~かかわりなく Bất chấp, không liên quan

66. ~に代わって Thay cho

67. ~に関する/に関して Liên quan về

68. ~に従って Cùng với, dựa theo

69. ~にしろ/ ~にしても/~にせよ Dẫu là

70. ~に違いない Nhất định, chắc chắn

71. ~について Về việc

72. ~につれて Cùng với

73. ~にとって Đối với

74. ~にともなって Cùng với, càng ~ càng ~

75. ~はともかく(として) Để sau, khoan bàn

76. ~はもとより/~はもちろん Không chỉ, nói chi

77. ~反面/ ~半面 Ngược lại, mặt khác

78. ~Vることだ/ Vないことだ Nên làm V/ không nên làm V

79. ~べき/~べきではない Nên, không nên

80. ~向けだ/~向けに/~向けの Thích hợp với

81. ~も~なら~も、も~ば~も Cũng ~ cũng

82. ~やら~やら Nào là ~ nào là

83. ~わりに(は) So với, vậy mà

84. ~を問わず/ ~は問わず Không liên quan đến

85. ~だけしか~ない Chỉ

86. ~てごらん(なさい) Thử làm

87. ~ものだ/ ~もんだ Thường là

88. ~ものか Nhất định không làm thế

89. ~っぱなし Để nguyên

90. ~くせに Mặc dù ~ thế mà

91. ~せいで Tại, tại vì

92. ~ことはない Không cần, không phải

93. どんな ~ことか ~ Biết bao

94. ~しかない/ ほかない/ よりない/ ほかしかない/ よりほかない Phải, chỉ còn cách làm

95. ~V(bỏ masu)かける Đang làm

96. ~ばよかった/ ~たらよかった Giá như, phải chi…. thì

97. Vる/Vない かな(あ) Không nhỉ

98. ~ところで À này

99. ~としても/ ~としたって Cho dù

100. めったに~ない Hiếm khi 

Với một số mẫu ngữ pháp thông dụng này, một phần nào đó sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và có cơ hội thi đỗ JLPT N3 cao hơn. Ngoài ra bạn cần thường xuyên thực hành luyện nghe và tăng thêm vốn từ của mình.

THÔNG TIN NHẬT BẢN