Từ Vựng Tiếng Nhật Về Thảm Họa Thiên Nhiên

Từ Vựng

Trong các bài trước chúng ta đã tìm hiểu về cách phân biệt giữa buổi tối (ばん) và buổi khuya (よる) trong tiếng Nhật, tại bài viết này mình sẽ cùng các bạn học về các từ vựng chỉ những thảm họa thiên nhiên tại Nhật Bản. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây!

Nhật Bản là một trong những quốc gia có nền kinh tế đứng đầu trên thế giới. Tuy nhiên đây cũng là đất nước thường xuyên chịu nhiều thiên tai như động đất, sóng thần gây ra những hậu quả nặng nề về người và của. Nếu bạn đang có dự định du học Nhật Bản hay sang Nhật để du lịch, học tập hay sinh sống tại nơi đây thì nên trang bị cho mình ít nhiều từ vựng nói về các thảm họa thiên tai này. Điều này có thể giúp bạn theo dõi các bản tin thời tiết trên các phương tiện thông tin đại chúng để phòng tránh kịp thời.

Học từ vựng tiếng Nhật về những thảm họa thiên nhiên

  • 災害 [さいがい - Saigai]  : thảm họa
  • 地震 [じしん - Jishin] : động đất
  • 非常口 [ひじょうぐち - Hijyuguchi] : cửa thoát hiểm
  • 台風 [たいふう - Taifuu] : bão
  • 避難 [ひなん - Hinan] : sự tị nạn
  • 被害 [ひがい - Higai] : thiệt hại
Học từ vựng tiếng Nhật về thảm họa tại Nhật Bản
Học từ vựng tiếng Nhật về thảm họa tại Nhật Bản
  • 津波 [つなみ - Tsunami] : sóng thần
  • 行方不明 [ゆくえふめい - Yukuefumei] : sự lạc đường, mất tích
  • 消防 [しょうぼう - Shoubou] : phòng cháy chữa cháy
  • 危機管理 [ききかんり - Kikikanri] : kiểm soát khủng hoảng
  • 被災地 [ひさいち - Hisaichi] : vùng thiệt hại 
  • 遭難 [そうなん - Sounan] : tai nạn
  • 火災 [かさい - Kasai] : hỏa hoạn

Với những từ vựng mà mình chia sẻ trên hy vọng sẽ giúp các bạn sắp đi du học Nhật Bản, xin visa du lịch Nhật hay sang Nhật định cư dễ dàng hơn trong việc kiểm tra vấn đề về thời tiết, để tiện cho việc chuẩn bị quần áo, đồ dùng, dụng cụ. Cùng học từ vựng tiếng Nhật về thảm họa để ứng phó với những thảm họa tại Nhật nhé.

THÔNG TIN NHẬT BẢN