Từ Vựng Kanji Sơ Cấp Trong Giao Tiếp

Học Hán Tự

Bảng chữ cái Kanji là một bảng chữ cái được đánh giá là khó nhất trong toàn bộ các bảng chữ cái thông dụng của Nhật Bản. Vậy tại sao lại có nhiều người học chăm chỉ trong khi nó lại khó như vậy? Nếu như bạn muốn nâng cao trình độ của mình để đi du học hoặc giao tiếp được với người Nhật thì bắt buộc bạn phải học bảng chữ đó. Và dưới đây là một số từ vựng Kanji sơ cấp dành cho các bạn bắt đầu học bảng Hán tự nhé!

Từ vựng Kanji sơ cấp (P1)

( 今、朝、昼、晩、時、分、半、休、毎、何 )

今 コン、キン、今 ( chữ kim )

今月(こんげつ) : tháng này

今週(こんしゅう) : tuần này

今度(こんど) : lần này

今晩(こんばん) : tối nay

今朝(けさ) : sáng nay

今日(きょう) : hôm nay

今年(ことし) : năm nay

今(いま) : bây giờ

 

時 ジ、とき ( chữ thời )

時間(じかん) : thời gian

時々(ときどき) : thỉnh thoảng , đôi khi

時限(じげん) : thời hạn時計(とけい) : đồng hồ

時代(じだい) : thời đại

~時(じ) : ~giờ

時刻表(じこくひょう) : thời khóa biểu

Cùng học từ vựng Kanji sơ cấp
Cùng học từ vựng Kanji sơ cấp

さ ( chữ triều , triêu )

朝(あさ) : sáng

朝晩(あさばん) : sáng tối

毎朝(まいあさ) : mỗi sáng

朝食(ちょうしょく) : bữa ăn sáng

朝日(あさひ) : mặt trời mọc buổi sáng, bình minh

朝(あさ)ごはん : việc ăn ( cơm ) sáng

昼 チュウ、ひる ( chữ trú )

朝鮮(ちょうせん) : triều tiên

朝刊(ちょうかん) : báo sáng

昼(ひる)ご飯(はん) : việc ăn ( cơm ) trưa

昼食(ちゅうしょく) : bữa ăn trưa

昼(ひる) : buổi trưa

昼休(ひるやす)み : sự nghỉ trưa

昼寝(ひるね) : sự ngủ trưa

 

晩 バン ( chữ vãn )

晩(ばん) : buổi tối

毎晩(まいばん) : mỗi tối

晩(ばん)ご飯(はん) : việc ăn ( cơm ) tối

今晩(こんばん) : tối nay

晩年(ばんねん) những năm cuối đời

朝晩(あさばん) : buổi sáng và buổi tối

晩婚(ばんこん) : sự kết hôn muộn

 

Từ vựng Kanji sơ cấp (P2)

分 フン、ブン、プン 、わける、わかれる、わかる ( chữ phân, phần , phận )

分野(ぶんや) : lĩnh vực

十分(じゅうぶん) : đầy đủ

自分(じぶん) : tự mình , tự bản thân

分解(ぶんかい) : phân giải

~分(ぶん)(ふん、ぷん、): ~phút

~分(ぶん)する : chia thành ~phần

分(わ)かる : hiểu , biết

三分(さんぶん)する:chia thành 3 phần

分(わ)ける : phân chia , chia ra

分(わ)かれる : chia ly , chia tay,chia rẽ

 

何 カ、なん、なんに ( chữ hà )

何人(なんにん) : mấy người , bao nhiêu người

何(なん) : cái gì

何(なに)か : cái gì đó

 

何年(なんねん) : mấy năm

何回(なんかい) : mấy lần

何(なに) : cái gì

如何物(いかもの) : hàng giả , đồ giả

Từ vựng Kanji sơ cấp
Từ vựng Kanji sơ cấp

毎 マイ ( chữ mỗi )

毎日(まいにち) : mỗi ngày , hàng ngày

毎週(まいしゅう) : mỗi tuần , hàng tuần

毎年(まいとし) : mỗi năm ,hàng năm

毎度(まいど) :mỗi lần

毎月(まいげつ) : mỗi tháng , hàng tháng

毎年(まいねん) : mỗi năm

毎朝(まいあさ) : mỗi sáng

毎晩(まいばん) : mỗi tối

毎食(まいしょく) : mỗi bữa ăn

Qua các từ vựng Kanji sơ cấp trên thì bạn đã học được nhiều mẫu có ích rồi phải không. Ngoài ra bạn cần học tập hàng ngày để trau dồi vốn kiến thức của mình, không chỉ học từ vựng mà bạn còn phải học nói và luyện nghe thường xuyên nếu muốn giao tiếp được với người bản xứ.

THÔNG TIN NHẬT BẢN